Vật liệu kim loại, Sức mạnh cứng của ngành sản xuất
Vật liệu in 3D kim loại trực tiếp quyết định hiệu suất của chi tiết. lantu3D kiểm soát nghiêm ngặt chất lượng bột với đầy đủ chứng nhận vật liệu và báo cáo kiểm tra.
Dòng Thép Không Gỉ
- 316L: chống ăn mòn, độ bền cao, độ bền kéo ≥550MPa, độ giãn dài ≥30%. Ứng dụng: y tế, hóa chất, thiết bị thực phẩm.
- 17-4PH: giám hóa lắng đọng, ≥1100MPa sau khi xử lý nhiệt. Ứng dụng: công cụ, khuôn mẫu, chi tiết kết cấu.
- 15-5PH: tính chất theo phương ngang tốt hơn 17-4PH, dùng cho các chi tiết chịu ứng suất phức tạp.
Nhôm AlSi10Mg
- Trọng lượng nhẹ: khối lượng riêng 2.67g/cm³, ≥350MPa sau xử lý nhiệt.
- Độ dẫn nhiệt tốt, dành cho bộ tản nhiệt và bộ trao đổi nhiệt.
- Ứng dụng: ô tô, nội thất máy bay, vỏ bọc, giá đỡ
Titan Ti6Al4V
- Độ bền riêng cao: khối lượng riêng 4,43 g/cm³, độ bền kéo ≥ 1050 MPa.
- Chống ăn mòn, tương thích sinh học (chuẩn y tế ASTM F136)
- Ứng dụng: kết cấu hàng không vũ trụ, cấy ghép y tế, linh kiện đua xe.
Siêu hợp kim Inconel
- Inconel 718: chịu nhiệt 650°C, chịu ăn mòn. Ứng dụng: tuabin khí, động cơ.
- Inconel 625: khả năng chống ăn mòn xuất sắc. Ứng dụng: hóa chất, hàng hải.
Coban-Crom
- Độ cứng cao (HRC 35-45), chịu mài mòn, tương thích sinh học
- Ứng dụng: phục hình nha khoa, khớp nhân tạo, vòng bi chịu nhiệt độ cao
Bước tiếp theo
Điều này có gần với nhu cầu của bạn không?
Gửi mô hình, bản vẽ, hình ảnh hoặc ghi chú bằng văn bản. Kỹ sư sẽ xem xét vật liệu, quy trình, hoàn thiện và giao hàng dựa trên sử dụng thực tế.
